Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "món ăn" (1)
món ăn

Tiếng Anh
Danh từfood
gọi món ăn
order food
Từ liên quan "món ăn" (5)
món ăn cung đình

Tiếng Anh
Danh từimperial cuisine
trải nghiệm món ăn cung đình tại Huế
Experience royal cuisine in Hue
món ăn gia đình

Tiếng Anh
Danh từhome cooking
học nấu món ăn gia đình từ mẹ
Learning home cooking from my mother
món ăn nhẹ trước món chính

Tiếng Anh
Danh từside dish
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
We eat side dishes before the main dish.
món ăn sáng

Tiếng Anh
Danh từbreakfast
Tôi ăn phở làm món ăn sáng.
I had pho for breakfast.
món ăn vặt

Tiếng Anh
Danh từsnack
Trẻ em thích ăn món ăn vặt.
Children like snacks.
Cụm từ "món ăn" (20)
gọi món ăn
order food
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
thưởng thức món ăn Việt chính thống
Taste authentic Vietnamese cuisine
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
Tôi rất thích ăn các món ăn của bà
I like eating my grandmother's cooking.
sự kết hợp của các món ăn
food combination
Món ăn này cần tiêu trắng.
This dish needs white pepper.
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
Nampula is the main seasoning of Vietnamese cuisine.
Dầu mè làm món ăn thơm hơn.
Sesame oil makes the dish more fragrant.
Gỏi hoa chuối là món ăn dân dã Việt Nam.
Banana blossom salad is a rustic Vietnamese dish.
Món ăn gì cũng thích
I like any kind of food
trải nghiệm món ăn cung đình tại Huế
Experience royal cuisine in Hue
học nấu món ăn gia đình từ mẹ
Learning home cooking from my mother
Bạn có thể lựa chọn món ăn yêu thích.
You can choose your favorite dish.
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
We eat side dishes before the main dish.
Món ăn địa phương rất ngon.
The local food is very delicious.
Bạn thấy món ăn này như thế nào?
How do you find this dish?
Món ăn này đặc biệt ngon.
This dish is especially delicious.
Món ăn này có vẻ ngon
This dish looks delicious.
Tôi rắc ngò tây lên món ăn.
I sprinkle parsley on the dish.
